Máy in dữ liêu biến đổi MK 1060DHP
Tuyệt phẩm từ MK MasterWork, một công ty công nghệ Đức (Heidenberge) trước đây.

Tuyệt phẩm từ MK MasterWork, một công ty công nghệ Đức (Heidenberge) trước đây.
Thời đại chuyển đổi số đang được Chính phủ đẩy mạnh và phổ biến trên toàn cõi đất nước ta, mọi ngành nghề đều nô nức chuyển đổi sống trong sản xuất lẫn kinh doanh. Ngành in với xu hướng công nghệ digital 4.0 đang dần dần số hóa và đi đến nhà máy in thông minh.
Góp phần vào công cuộc chuyển đổi số, Ca An Tech với bề dày trong lãnh vực in dữ liệu biến đổi, chúng tôi hân hạnh giới thiệu đến quý nhà in Máy in tờ rời dữ liệu biến đổi của hãng MK (MK Masterwork) với những lợi ích mang lại cho ngành như sau:
Máy in phun biến đổi dữ liệu tờ rời tốc độc cao MK1060DPH
| Khổ tờ chạy lớn nhất: | 1.040mm x 10.040mm |
| Khổ tờ chạy nhỏ nhất: | 400mm x 400mm |
| Quy cách tờ chạy: | Giấy, bìa 90g/m2 – 450g/m2 |
| Tốc độ dọc lớn nhất: | 150 m/phút |
| Tốc độ gắp tờ lớn nhất: | 12.000 tờ/giờ |
| Độ chính xác khi đặt giấy: | ±0.1mm |
| Chiều cao chồng giấy tốiđa: | 1450mm (bao gồm Pallet) |
| Kích thước phủ bì máy: | 11808mm (Dài) x 4618mm (gồm khu vận hành) x 3058mm (Cao) |
| Tổng trọng lượng máy: | Khoảng 12 tấn |
| Nguồn cung cấp điện: | 50KW cho tổng máy |
| Khí nén cung cấp: | Áp suất 0.6~0.7Mpa, Tỷ lệ dòng>0.37 m3/phút |
MK Digital U600-RID Inkjet Printing System
| Cấu tạo | Số lượng | Đơn vị | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| U600-RID Hệ thống điều khiển chủ đạo | 1 | pcs | Hệ điều hành Windows |
| U600-RID – Đơn vị in phun | 6 | set | Cấu hình tiêu chuẩn: 6 đơn vị in, mỗi đơn vị gồm 2 dầu in Ricon G6. |
| Tủ điều khiển máy lạnh chông bụi | 1 | pcs | |
| UPS lưu trữ điện chống ngắt điện đột xuất | 1 | pcs | Hiệu Santak |
| Cáp điều khiển các đơn vị in | 6 | pcds | Tùy theo số đơn vị in được họn khi mua |
| Printing unit support | 2 | set | Printing unit number less than 4, with 1 set of support |
| Color mark sensor (including special cable) | 2 | set | Chất lượng cao |
| Encoder (Including special cable) | 2 | set | Chất lượng cao |
| Phần mềm hệ thống in phun | 1 | set | Giao diện tiếng Trung, hoặc các ngôn ngữ khác theo yêu cầu của khách hàng |
| U600-RID Sách hướng dẫn 1 pcs | 1 | pcs | Giao diện tiếng Trung, hoặc các ngôn ngữ khác theo yêu cầu của khách hàng |
| Mực LED UV | 4 | L | Cấu hình tiêu chuẩn cùng máy |
| Non-woven fabric (6″* 6″ 300pcs/package) | 1 | pack | Cấu hình cơ bản cùng máy |
| Nước rửa mực LED UV | 1 | L | Cấu hình cơ bản cùng máy |
MK Digital U600-RID Hệ thống làm khô mực UV LED
| Cấu tạo | Số lượng | Đơn vị | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Lamp support | 2 | set | 6 bộ đèn, hội tụ điều chỉnh được, LED UV lamp group type. 1 set of lamp support be used when less than 4 lamp groups. |
| Tủ điều khiển | 1 | set | Làm mát bằng nước |
MK Digital U600-RID Bộ phận Tờ rời
| Cấu tạo | Số lượng | Đơn vị | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Quy cách giấy | 1 | set | Khổ: 400x360mm-1040x1040mm Định lượng giấy: 90g/m2-450g/m2 |
| Hệ băng tải chân không 1 set | 1 | set | Với băng tải chân không hút giấy vô. Tốc độ tối đa 150m/phút. Tốc độ lấy tờ tối đa: 12,000 tờ/giờ Khả năng đặt giấy chính xác: ±0.1mm (expect paper deformation factors) |
| UV curing platform | 1 | set | Đèn UV làm mát bằng nước |
| Ejector mechanism | 1 | set | Standard configuration: 1 stationary type waste product collecting device. |
| Cơ cấu tiếp giấy tự động | 1 | set | Tiếp giấy không nghỉ |
| Hệ thống điện | 1 | set | Double sheet ultrasonic detect |
| Dụng cụ lắp đặt | 1 | set | Standard configuration with machine |
MK Image Level Online Detection System (Linear Array)
| Cấu tạo | Số lượng | Đơn vị | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Inspection tester and support | 1 | set | set of high-quality wire array detector |
| Information code quality detection software | 1 | set | Kiểm soát thời gian thực, so sánh trùng code, in hỏng, báo động v.v. |
| Máy tính công nghiệp điều khiển | 1 | pcs | Hệ điều hành Windows đặc thù |
MK Digital U600-RID Inkjet Printing System
| Model | U600-RID |
|---|---|
| Chủng In phun | Đầu in phun công nghiệp dung piezoelectric phun theo nhu cầu Ricon G6 |
| Độ phân giải chiều ngang | 600dpi |
| Độ phân giải chiều dọc | 300dpi, 480dpi, 600dpi |
| Tốc độ in theo độ phân giải dọc 600dpi | Tối đa: 150m/phút |
| Tốc độ in theo độ phân giải dọc 480dpi | Tối đa: 180m/phút |
| Khổ in /đầu | 54mm |
| Tốc độ in | 10,000-12,000 tờ/giờ (150 meters/phút) |
| Độ bền tối đa đầu in | 3 năm theo điều kiện thông thường |
| Tần số in phun | 40-50KHz |
| Kích thước giọt mực | 5-10pl |
| Inkjet maintenance | Support for multiple maintenance: purge, drop. The quick operation button is equipped in the software and in the inkjet nozzle rack. Intelligent maintenance method: auto. Cooling down, auto. standby for the maintenance |
Hệ thống điều khiển
| Hệ điều hành | Hệ điều hành Windows gốc |
| Số đơn vị in | Hỗ trợ từ 1-6 nhóm đơn vị in |
| Main cabinet dimension | 600 x 700 x 1200mm (Support for 6 groups single inkjet printing unit) |
| Loại mực | Imported LED UV environmental ink (LED 395 solidification) |
| HHộp chứa mực | 2L |
| Kiểu tiếp mực | Auto. continuous ink feeding |
Phần mềm
| Hỗ trợ các loại cơ sở dữ liệu | Txt. (Main representative: Drug safety code data) csvxmlaccessmysql etc. |
| Standalone version | One inkjet printing system can realize some managements such as data checking classification, as well as the real time monitoring |
| Standalone version | One inkjet printing system can realize some managements such as data checking classification, as well as the real time monitoring |
| Hỗ trợ các dòng mã vạch | At present there are a total of 110 categories. Including but not limited to the following common types: Code128/128A/128B/128C, UCCEAN-128, Code39, Pharm code, Two-dimensional bar code: QR Code, Data Matrix, PDF417 etc. |
| Cấu tạo trang in phun | Linh động, tiện lợi, kiểu WSWG thấy ra sao in ra vậy, dữ liệu biến đổi có thể trộn trong các thiết kế để tăng hiệu quả và chống làm giả tốt hơn |
| User authorization | Classification, role, authorization management |
| Vật liệu có thể in | Giấy, nhãn dính, foil, PP, PET, PVC, PP etc. |
Hệ thống kiểm soát Linear array
| Kích thước kiểm tra rộng tối đa | 820mm |
| Tốc độ kiểm tra | 150-180 meter/phút |
| Accuracy of transversal imaging system | 0.05mm / single pixel |
| Accuracy of longitudinal imaging system | 0.05mm / single pixel |
| Accuracy of dots defect inspection | 0.1mm2 |
| Accuracy of line width inspection | 0.05mm |
| Kiểm tra lỗi chủ yếu | Mã bị lặp, mã sai, mã thiếu, mã sót, lệch vị trí, and correspondence error of white line, black line and verification code. |
Paper feeding unit
Inkjet printing unit
Delivery paper unit
Electric unit
LED UV drying system
Online inspection ejection system